xa lạ

  1. inconnu
    • Xứ xa lạ
      pays inconnu
  2. étranger
    • Cảm thấy xa lạ trong một môi trường mới
      se sentir étranger dans un nouveau milieu
    • ý nghĩ đó không xa lạđối với tôi
      cette idée ne m'est nullement étrangère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xa lạ
Anh ấy cảm thấy xa lạ trong thành phố mới.